Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有名 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒumíng] có tiếng; nổi tiếng。名字为大家所熟知;出名。
他是有名的登山运动健将。
anh ấy là kiện tướng leo núi nổi tiếng.
他是有名的登山运动健将。
anh ấy là kiện tướng leo núi nổi tiếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 有名 Tìm thêm nội dung cho: 有名
