Từ: 有名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 名

Nghĩa của 有名 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒumíng] có tiếng; nổi tiếng。名字为大家所熟知;出名。
他是有名的登山运动健将。
anh ấy là kiện tướng leo núi nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
有名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有名 Tìm thêm nội dung cho: 有名