Từ: 服務 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服務:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục vụ
Làm chức việc của mình phải làm.
◎Như:
trách nhậm tại thân, tự đương phục vụ
身, .Nhậm chức.
◎Như:
tha phục vụ ư chánh phủ cơ quan
關.Làm việc ích lợi cho xã hội hay cho người khác.
◎Như:
nhân sanh đương dĩ phục vụ vi mục đích
的.

Nghĩa của 服务 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúwù] phục vụ; phụng sự。为集体(或别人的)利益或为某种事业而工作。
服务行业
ngành dịch vụ
为人民服务
vì nhân dân phục vụ
科学为生产服务。
khoa học phục vụ sản xuất.
他在邮局服务了三十年。
ông ấy làm ở bưu điện đã 30 năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi
服務 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服務 Tìm thêm nội dung cho: 服務