Chữ 責 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 責, chiết tự chữ TRÁCH, TRÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 責:

責 trách, trái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 責

Chiết tự chữ trách, trái bao gồm chữ 丰 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

責 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 貝
  • phong
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • trách, trái [trách, trái]

    U+8CAC, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ze2, zhai4;
    Việt bính: zaak3
    1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;

    trách, trái

    Nghĩa Trung Việt của từ 責

    (Danh) Phận sự phải làm.
    ◎Như: trách nhậm
    phần việc mình gánh nhận, phụ trách đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách , nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.

    (Động)
    Đòi hỏi, yêu cầu.
    ◇Tả truyện : Tống đa trách lộ ư Trịnh (Hoàn Công thập tam niên ) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.

    (Động)
    Đánh đòn, xử phạt.
    ◎Như: trách mạ mắng phạt, trượng trách đánh bằng gậy, si trách đánh bằng roi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì , , (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.

    (Động)
    Hỏi vặn, cật vấn.
    ◎Như: trách bị khiển trách, chỉ trách chỉ trích.Một âm là trái.

    (Danh)
    Nợ.
    § Thông trái .
    trách, như "trách móc" (vhn)

    Chữ gần giống với 責:

    , , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

    Dị thể chữ 責

    ,

    Chữ gần giống 責

    , , , , , , , , , 貿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 責 Tự hình chữ 責 Tự hình chữ 責 Tự hình chữ 責

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 責

    trách:trách móc
    責 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 責 Tìm thêm nội dung cho: 責