Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 責 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 責, chiết tự chữ TRÁCH, TRÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 責:
責 trách, trái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 責
責
Biến thể giản thể: 责;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 責
(Danh) Phận sự phải làm.◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Dị thể chữ 責
责,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 責
| trách | 責: | trách móc |

Tìm hình ảnh cho: 責 Tìm thêm nội dung cho: 責
