Từ: 权衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánhéng] cân (cân nhắc, suy tính)。秤锤和秤杆,比喻衡量、考虑。
权衡轻重。
cân nhắc sự nặng nhẹ.
权衡利弊。
suy tính sự lợi hại.
权衡得失。
cân nhắc sự thiệt hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
权衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权衡 Tìm thêm nội dung cho: 权衡