Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杞人忧天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杞人忧天:
Nghĩa của 杞人忧天 trong tiếng Trung hiện đại:
[Qǐrényōutiān] Hán Việt: KHỞI NHÂN ƯU THIÊN
buồn lo vô cớ; lo bò trắng răng; khéo lo trời sập。传说杞国有个人怕天塌下来,吃饭睡觉都感到不安(见于《列子·天瑞》)。比喻不必要的忧虑。
buồn lo vô cớ; lo bò trắng răng; khéo lo trời sập。传说杞国有个人怕天塌下来,吃饭睡觉都感到不安(见于《列子·天瑞》)。比喻不必要的忧虑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杞
| dẻ | 杞: | dẻ (cây cho hạt bùi) |
| khởi | 杞: | cẩu khởi tử (trái làm thuốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 杞人忧天 Tìm thêm nội dung cho: 杞人忧天
