chúng nhân
Mọi người, quần chúng, người đời. ☆Tương tự:
thế nhân
世人.
◇Đạo Đức Kinh 道德經:
Chúng nhân hi hi, Như hưởng thái lao, Như xuân đăng đài
眾人熙熙, 如享太牢, 如春登臺 (Chương 20) Mọi người hớn hở, Như ăn tiệc lớn, Như mùa xuân lên đài.
§
Thái lao
太牢: gồm bò, cừu và heo để tế lễ (lễ dành cho thiên tử).Người bình thường, bình phàm nhân.
◇Tấn Thư 晉書:
Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm
常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
Nghĩa của 众人 trong tiếng Trung hiện đại:
众人拾柴火焰高(比喻人多力量大)。
người đông sức lớn; đông tay hay việc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 眾人 Tìm thêm nội dung cho: 眾人
