Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 柳眉 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǔméi] chân mày lá liễu。指女子细长秀美的眉毛。
柳眉杏眼。
mắt phượng mày ngài.
柳眉倒竖(形容女人发怒时耸眉的样子)。
lông mày dựng đứng lên.
柳眉杏眼。
mắt phượng mày ngài.
柳眉倒竖(形容女人发怒时耸眉的样子)。
lông mày dựng đứng lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
| liễu | 柳: | dương liễu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 柳眉:

Tìm hình ảnh cho: 柳眉 Tìm thêm nội dung cho: 柳眉
