Từ: 桥墩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桥墩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桥墩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáodūn] trụ cầu; mố cầu。桥梁下面的墩子,用石头或混凝土等做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩

chon:chon von; chon chót
đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)
桥墩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桥墩 Tìm thêm nội dung cho: 桥墩