Từ: 鉤玄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉤玄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉤 • 玄

câu huyền
Tìm xét tinh tủy, tinh nghĩa của sự vật. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Kỉ sự giả tất đề kì yếu, toản ngôn giả tất câu kì huyền. Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên
紀事者必提其要, 纂言者必鉤其玄. 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解).

Nghĩa của 钩玄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuxuán] tìm tòi đạo lý uyên thâm; nghiên cứu đạo lý uyên thâm。探求精深的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉤

câu鉤:lưỡi câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền玄:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
鉤玄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉤玄 Tìm thêm nội dung cho: 鉤玄