Từ: 横挑鼻子竖挑眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横挑鼻子竖挑眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 横 • 挑 • 鼻 • 子 • 竖 • 挑 • 眼

Nghĩa của 横挑鼻子竖挑眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngtiāobí·zishùtiāoyǎn] bắt bẻ; vặn vẹo; bới lông tìm vết。比喻多方桃剔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành横:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh横:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị鼻:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竖

thụ竖:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
横挑鼻子竖挑眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横挑鼻子竖挑眼 Tìm thêm nội dung cho: 横挑鼻子竖挑眼