Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 横挑鼻子竖挑眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横挑鼻子竖挑眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横挑鼻子竖挑眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngtiāobí·zishùtiāoyǎn] bắt bẻ; vặn vẹo; bới lông tìm vết。比喻多方桃剔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竖

thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
横挑鼻子竖挑眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横挑鼻子竖挑眼 Tìm thêm nội dung cho: 横挑鼻子竖挑眼