Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娼, chiết tự chữ XƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娼:
娼
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1
1. [暗娼] ám xướng;
娼 xướng
Nghĩa Trung Việt của từ 娼
(Danh) Con hát, kĩ nữ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi 會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê.
§ Ghi chú: Cũng như chữ xướng 倡.
xướng, như "xướng kĩ (gái lầu xanh)" (gdhn)
Nghĩa của 娼 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 娼:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娼
| xướng | 娼: | xướng kĩ (gái lầu xanh) |

Tìm hình ảnh cho: 娼 Tìm thêm nội dung cho: 娼
