Chữ 娼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娼, chiết tự chữ XƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娼:

娼 xướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娼

Chiết tự chữ xướng bao gồm chữ 女 昌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娼 cấu thành từ 2 chữ: 女, 昌
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • xương
  • xướng [xướng]

    U+5A3C, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1
    1. [暗娼] ám xướng;

    xướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 娼

    (Danh) Con hát, kĩ nữ.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi , (Phiên Phiên ) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê.
    § Ghi chú: Cũng như chữ xướng .
    xướng, như "xướng kĩ (gái lầu xanh)" (gdhn)

    Nghĩa của 娼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: XƯƠNG
    kỹ nữ; gái điếm。妓女。
    Từ ghép:
    娼妇 ; 娼妓

    Chữ gần giống với 娼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 娼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娼 Tự hình chữ 娼 Tự hình chữ 娼 Tự hình chữ 娼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娼

    xướng:xướng kĩ (gái lầu xanh)
    娼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娼 Tìm thêm nội dung cho: 娼