Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哇, chiết tự chữ OA, OÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哇:
哇
Pinyin: wa1, wa5;
Việt bính: waa1;
哇 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 哇
(Trạng thanh) Òa (khóc).◎Như: na tiểu hài oa đích nhất thanh khốc liễu khởi lai 那小孩哇的一聲哭了起來 đứa bé đó khóc òa lên rồi.
(Động) Nôn, mửa, ẩu thổ.
(Danh) Tiếng nhạc dâm đãng, đồi trụy.
(Trợ) Biểu thị khẳng định, nghi vấn, kinh sợ, ngạc nhiên: ồ, chứ, nhỉ.
◎Như: hảo oa! 好哇 tốt nhỉ.
◇Lão Xá 老舍: Giá tiểu tử đích lai lịch bất tiểu oa 這小子的來歷不小哇 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Lai lịch thằng bé này không phải tầm thường đâu.
(Trợ) Đặt sau các thứ để liệt kê.
◎Như: ngư a, nhục a, thanh thái a, la bặc a, thái tràng lí dạng dạng đô hữu 魚啊, 肉啊, 青菜啊, 蘿蔔啊, 菜場裡樣樣都有 nào cá, nào thịt, nào rau xanh, nào củ cải, trong chợ các thức đều đủ cả.
oà, như "khóc oà" (vhn)
oa, như "khóc oa oa" (btcn)
Nghĩa của 哇 trong tiếng Trung hiện đại:
[wā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: OA
oa oa; oe oe (từ tượng thanh, tiếng nôn oẹ, tiếng gào khóc)。象声词,形容呕吐声、大哭声等。
打得孩子哇叫
đánh con khóc oa oa.
Từ ghép:
哇啦 ; 哇哇
[wa]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: OA
助
chứ; nhỉ (biến âm của "啊"khi đi liền sau âm tiết có đuôi u hoặc ao)。助词,"啊"受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音。
你好哇 ?
bạn khoẻ chứ?
Số nét: 9
Hán Việt: OA
oa oa; oe oe (từ tượng thanh, tiếng nôn oẹ, tiếng gào khóc)。象声词,形容呕吐声、大哭声等。
打得孩子哇叫
đánh con khóc oa oa.
Từ ghép:
哇啦 ; 哇哇
[wa]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: OA
助
chứ; nhỉ (biến âm của "啊"khi đi liền sau âm tiết có đuôi u hoặc ao)。助词,"啊"受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音。
你好哇 ?
bạn khoẻ chứ?
Chữ gần giống với 哇:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哇
| oa | 哇: | khóc oa oa |
| oà | 哇: | khóc oà |

Tìm hình ảnh cho: 哇 Tìm thêm nội dung cho: 哇
