Chữ 鸚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸚, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸚:

鸚 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸚

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 嬰 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸚 cấu thành từ 2 chữ: 嬰, 鳥
  • anh
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • anh [anh]

    U+9E1A, tổng 28 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1
    1. [鸚鵡] anh vũ;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸚

    (Danh) Anh vũ chim anh vũ, con vẹt, con kéc.
    § Cũng có tên là năng ngôn điểu chim biết nói.

    (Danh)
    Anh ca một loài chim giống như con vẹt.
    anh, như "con vẹt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鸚:

    , ,

    Dị thể chữ 鸚

    ,

    Chữ gần giống 鸚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸚 Tự hình chữ 鸚 Tự hình chữ 鸚 Tự hình chữ 鸚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸚

    anh:con vẹt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鸚:

    Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

    Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

    Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

    Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

    Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

    Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

    鸚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸚 Tìm thêm nội dung cho: 鸚