Chữ 鸚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸚, chiết tự chữ ANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸚:
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [鸚鵡] anh vũ;
鸚 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 鸚
(Danh) Anh vũ 鸚鵡 chim anh vũ, con vẹt, con kéc.§ Cũng có tên là năng ngôn điểu 能言鳥 chim biết nói.
(Danh) Anh ca 鸚哥 một loài chim giống như con vẹt.
anh, như "con vẹt" (gdhn)
Dị thể chữ 鸚
鹦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸚
| anh | 鸚: | con vẹt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鸚:
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: 鸚 Tìm thêm nội dung cho: 鸚
