Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爪, chiết tự chữ TRẢO, TRẢU, TRẨU, VUỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爪:
爪
Pinyin: zhua3, zhao3;
Việt bính: zaau2;
爪 trảo
Nghĩa Trung Việt của từ 爪
(Danh) Móng chân, móng tay.◎Như: chỉ trảo 指爪 móng tay, trảo nha 爪牙 móng vuốt, nghĩa bóng chỉ các kẻ hộ vệ, tay sai.
(Danh) Chân các giống động vật.
◎Như: kê trảo 雞爪 chân gà, áp trảo 鴨爪 chân vịt.
(Danh) Ngọn, cuối, chân đồ vật.
◎Như: giá bàn tử hữu tam cá trảo 這盤子有三個爪 cái mâm này có ba chân.
(Danh) Trảo tử 爪子 móng, vuốt của động vật.
◎Như: hổ trảo tử 虎爪子 vuốt cọp, kê trảo tử 雞爪子 móng chân gà.
§ Cũng gọi là trảo nhi 爪兒.
trảo, như "trảo (móng vuốt)" (vhn)
trẩu, như "xem trảo" (btcn)
vuốt, như "nanh vuốt" (btcn)
trảu, như "cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)" (gdhn)
Nghĩa của 爪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎo]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 4
Hán Việt: TRẢO
1. móng vuốt; vuốt (động vật)。动物的脚趾甲。
乌龟趾间有蹼,趾端有爪。
giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.
2. chân (chim, thú)。鸟兽的脚。
前爪
chân trước
鹰爪
chân chim ưng; vuốt chim ưng
张牙舞爪
nhe nanh múa vuốt
Từ ghép:
爪牙
[zhuǎ]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: TRẢO
chân; vuốt; móng vuốt。义同"爪"2.,用于以下各条。
Từ ghép:
爪尖儿 ; 爪儿 ; 爪子
Số nét: 4
Hán Việt: TRẢO
1. móng vuốt; vuốt (động vật)。动物的脚趾甲。
乌龟趾间有蹼,趾端有爪。
giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.
2. chân (chim, thú)。鸟兽的脚。
前爪
chân trước
鹰爪
chân chim ưng; vuốt chim ưng
张牙舞爪
nhe nanh múa vuốt
Từ ghép:
爪牙
[zhuǎ]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: TRẢO
chân; vuốt; móng vuốt。义同"爪"2.,用于以下各条。
Từ ghép:
爪尖儿 ; 爪儿 ; 爪子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |

Tìm hình ảnh cho: 爪 Tìm thêm nội dung cho: 爪
