Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chỉ cảnh
Chỗ cuối cùng, chỗ không thể lên quá được nữa.
◎Như:
học vô chỉ cảnh
學無止境 việc học không bao giờ tới cùng.
Nghĩa của 止境 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐjìng] chừng mực; mức độ; bờ bến; chỗ tận cùng。尽头。
学无止境
việc học không có chỗ tận cùng.
科学的发展是没有止境的。
phát triển khoa học là không bờ bến.
学无止境
việc học không có chỗ tận cùng.
科学的发展是没有止境的。
phát triển khoa học là không bờ bến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 止境 Tìm thêm nội dung cho: 止境
