Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正手击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正手击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正手击 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhèngshǒujī đánh thuận tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
正手击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正手击 Tìm thêm nội dung cho: 正手击