Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 步调 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdiào] bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước chân rộng hẹp nhanh chậm. Thường ví với trình tự, tốc độ và cách tiến hành hoạt động nào đó)。行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度。
统一步调
thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động
步调一致
hành động nhịp nhàng; nhất trí
统一步调
thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động
步调一致
hành động nhịp nhàng; nhất trí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 步调 Tìm thêm nội dung cho: 步调
