Cao su chống va đập cửa

Từ: 步调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步调 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdiào] bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước chân rộng hẹp nhanh chậm. Thường ví với trình tự, tốc độ và cách tiến hành hoạt động nào đó)。行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度。
统一步调
thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động
步调一致
hành động nhịp nhàng; nhất trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
步调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步调 Tìm thêm nội dung cho: 步调