Chữ 侮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侮, chiết tự chữ VŨ, VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侮:

侮 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侮

侮

Chiết tự chữ 侮

Chiết tự chữ vũ, vụ bao gồm chữ 人 每 hoặc 亻 每 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侮 cấu thành từ 2 chữ: 人, 每
  • 人 nhân, nhơn
  • 每 môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 侮 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 每
  • 亻 nhân
  • 每 môi, mọi, mỗi, mủi
  • vũ [vũ]

    U+4FAE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: mou5;

    侮 vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 侮

    (Động) Hà hiếp, lấn áp.
    ◎Như: khi vũ 欺
    侮 lừa gạt hà hiếp.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại áp bức vợ góa lừa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?

    (Động)
    Khinh mạn, coi thường.
    ◇Sử Kí 史記: Diễn phế tiên vương minh đức, vũ miệt thần kì bất tự 殄廢先王明德, 侮蔑神祇不祀 (Chu bổn kỉ周本紀) Dứt bỏ đức sáng của vua trước, khinh miệt thần thánh không tế lễ.

    (Động)
    Đùa cợt, hí lộng.

    (Danh)
    Kẻ lấn áp.
    ◎Như: ngự vũ 禦侮 chống lại kẻ đến lấn áp mình.

    vũ, như "vũ nhục (bôi xấu)" (gdhn)
    vụ, như "vụ (khing rẻ)" (gdhn)

    Nghĩa của 侮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: VŨ
    khinh miệt; coi khinh。欺负;轻慢。
    欺侮。
    khinh miệt.
    外侮。
    sự coi khinh của nước ngoài.
    御侮。
    chống lại sự coi khinh của nước ngoài; chống xâm lược.
    Từ ghép:
    侮慢 ; 侮蔑 ; 侮辱

    Chữ gần giống với 侮:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 侮

    㑄,

    Chữ gần giống 侮

    儖, 债, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侮 Tự hình chữ 侮 Tự hình chữ 侮 Tự hình chữ 侮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侮

    vũ侮:vũ nhục (bôi xấu)
    vụ侮:vụ (khing rẻ)
    侮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侮 Tìm thêm nội dung cho: 侮