Từ: 殚竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殚竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjié] hết lòng; hết sức; dùng hết。用尽;竭尽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚

đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
殚竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殚竭 Tìm thêm nội dung cho: 殚竭