Từ: 毛太纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛太纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛太纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[máotàizhǐ] giấy bản Mao Thái (giấy bản mỏng, đặc sản của tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。类似毛边纸而稍薄的纸, 略带黑色,多产于中国福建。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
毛太纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛太纸 Tìm thêm nội dung cho: 毛太纸