Chữ 撿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撿, chiết tự chữ KIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撿:

撿 kiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撿

撿

Chiết tự chữ 撿

Chiết tự chữ kiểm bao gồm chữ 手 僉 hoặc 扌 僉 hoặc 才 僉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撿 cấu thành từ 2 chữ: 手, 僉
  • 手 thủ
  • 僉 thiêm
  • 2. 撿 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 僉
  • 扌 thủ
  • 僉 thiêm
  • 3. 撿 cấu thành từ 2 chữ: 才, 僉
  • 才 tài
  • 僉 thiêm
  • kiểm [kiểm]

    U+64BF, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 捡;
    Pinyin: jian3, lian4;
    Việt bính: gim2;

    撿 kiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 撿

    (Động) Nhặt, lượm.
    ◎Như: kiểm sài 撿
    柴 nhặt củi, bả lạp ngập kiểm khởi lai 把垃圾撿起來 lượm rác lên.
    ◇Lỗ Tấn 魯迅: Thập khởi la bặc tiện tẩu, duyên lộ hựu kiểm liễu kỉ khối tiểu thạch đầu 拾起蘿蔔便走, 沿路又撿了幾塊小石頭 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhặt mấy củ cải liền chạy, dọc đường lại lượm thêm mấy viên đá sỏi.

    (Động)
    Chọn, lựa.
    ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Trạch nhất cá nhật tử, kiểm nhất cá cực đại đích địa phương 擇一個日子, 撿一個極大的地方 (Đệ tam thập hồi) Chọn một ngày tốt, chọn một chỗ thật lớn.
    kiểm, như "kiểm sài hoả (kiếm củi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撿:

    㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 撿

    捡,

    Chữ gần giống 撿

    搔, 摐, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍, 摎, 摏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撿 Tự hình chữ 撿 Tự hình chữ 撿 Tự hình chữ 撿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撿

    kiểm撿:kiểm sài hoả (kiếm củi)
    撿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撿 Tìm thêm nội dung cho: 撿