Chữ 毵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毵, chiết tự chữ TAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毵:

毵 tam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毵

Chiết tự chữ tam bao gồm chữ 参 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毵 cấu thành từ 2 chữ: 参, 毛
  • khươm, sâm, tham, xam
  • mao, mau, mào
  • tam [tam]

    U+6BF5, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 毿;
    Pinyin: san1;
    Việt bính: saam1;

    tam

    Nghĩa Trung Việt của từ 毵

    Giản thể của chữ 毿.

    Nghĩa của 毵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (毿)
    [sān]
    Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 12
    Hán Việt: TAM
    vừa dài vừa mảnh (tóc tai, cành cây)。毵毵。
    Từ ghép:
    毵毵

    Chữ gần giống với 毵:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 毵

    毿,

    Chữ gần giống 毵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毵 Tự hình chữ 毵 Tự hình chữ 毵 Tự hình chữ 毵

    毵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毵 Tìm thêm nội dung cho: 毵