Từ: 气急败坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气急败坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 急 • 败 • 坏

Nghĩa của 气急败坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìjíbàihuài] hổn hển; nhớn nhác。上气不接下气,狼狈不堪,形容十分慌张或恼怒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại败:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai坏:phân hoai
hoại坏:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải坏:bải hoải
phôi坏:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
气急败坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气急败坏 Tìm thêm nội dung cho: 气急败坏