Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 气短 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìduǎn] 1. hụt hơi。因疲劳、空气稀薄等原因而呼吸短促。
爬到半山,感到有点气短。
trèo đến lưng trừng núi, cảm thấy có phần hụt hơi.
2. nhụt chí; thoái chí。志气沮丧或情绪低落。
试验失败并没有使他气短。
thí nghiệm thất bại, không làm anh ấy nhụt chí.
爬到半山,感到有点气短。
trèo đến lưng trừng núi, cảm thấy có phần hụt hơi.
2. nhụt chí; thoái chí。志气沮丧或情绪低落。
试验失败并没有使他气短。
thí nghiệm thất bại, không làm anh ấy nhụt chí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 气短 Tìm thêm nội dung cho: 气短
