Cao su chống va đập cửa

Chữ 氧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氧, chiết tự chữ DƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氧:

氧 dưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氧

Chiết tự chữ dưỡng bao gồm chữ 气 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氧 cấu thành từ 2 chữ: 气, 羊
  • khí, khất
  • dương
  • dưỡng [dưỡng]

    U+6C27, tổng 10 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang3;
    Việt bính: joeng5
    1. [氧化] dưỡng hóa;

    dưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 氧

    (Danh) Dưỡng khí (oxygen, kí hiệu O).
    dưỡng, như "dưỡng hoá (khí óc-xi)" (gdhn)

    Nghĩa của 氧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎng]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 10
    Hán Việt: DƯỠNG
    dưỡng khí; khí ô-xy (kí hiệu: O)。气体元素,符号O (oxygenium)。无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合。生物体和大多数矿物中都含有氧。氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体。通称氧气。
    Từ ghép:
    氧割 ; 氧化 ; 氧化焰 ; 氧气 ; 氧炔吹管

    Chữ gần giống với 氧:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 氧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氧 Tự hình chữ 氧 Tự hình chữ 氧 Tự hình chữ 氧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

    dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
    氧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氧 Tìm thêm nội dung cho: 氧