Cao su chống va đập cửa
Chữ 氧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氧, chiết tự chữ DƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氧:
氧
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5
1. [氧化] dưỡng hóa;
氧 dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 氧
(Danh) Dưỡng khí (oxygen, kí hiệu O).dưỡng, như "dưỡng hoá (khí óc-xi)" (gdhn)
Nghĩa của 氧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎng]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 10
Hán Việt: DƯỠNG
dưỡng khí; khí ô-xy (kí hiệu: O)。气体元素,符号O (oxygenium)。无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合。生物体和大多数矿物中都含有氧。氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体。通称氧气。
Từ ghép:
氧割 ; 氧化 ; 氧化焰 ; 氧气 ; 氧炔吹管
Số nét: 10
Hán Việt: DƯỠNG
dưỡng khí; khí ô-xy (kí hiệu: O)。气体元素,符号O (oxygenium)。无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合。生物体和大多数矿物中都含有氧。氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体。通称氧气。
Từ ghép:
氧割 ; 氧化 ; 氧化焰 ; 氧气 ; 氧炔吹管
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |

Tìm hình ảnh cho: 氧 Tìm thêm nội dung cho: 氧
