Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水井 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐjǐng] giếng nước。从地面往下凿成的能取水的深洞,洞壁多砌上砖石。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |

Tìm hình ảnh cho: 水井 Tìm thêm nội dung cho: 水井
