Cao su chống va đập cửa

Từ: 水坝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水坝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水坝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐbà] đập nước。拦水的建筑物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坝

:lan hà bá (đập chặn sông)
水坝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水坝 Tìm thêm nội dung cho: 水坝