Cao su chống va đập cửa

Từ: 水文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水文 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐwén] thuỷ văn。自然界中水的各种变化和运动的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
水文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水文 Tìm thêm nội dung cho: 水文