Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水汪汪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐwāngwāng] 1. ngập nước。(水汪汪的)形容充满水的样子。
刚下过大雨,地里水汪汪的。
trời vừa mới mưa, mặt đất ngập nước.
2. long lanh nước。形容眼睛明亮而灵活。
小姑娘睁着水汪汪的大眼睛,好奇地看着我。
cô bé giương đôi mắt to, sáng long lanh, nhìn tôi một cách tò mò.
刚下过大雨,地里水汪汪的。
trời vừa mới mưa, mặt đất ngập nước.
2. long lanh nước。形容眼睛明亮而灵活。
小姑娘睁着水汪汪的大眼睛,好奇地看着我。
cô bé giương đôi mắt to, sáng long lanh, nhìn tôi một cách tò mò.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汪
| uông | 汪: | uông (đọng nước, nước sâu, tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汪
| uông | 汪: | uông (đọng nước, nước sâu, tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 水汪汪 Tìm thêm nội dung cho: 水汪汪
