Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水电站 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐdiànzhàn] trạm thuỷ điện。利用水力发电的机构。参看〖水力发电〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 水电站 Tìm thêm nội dung cho: 水电站
