Cao su chống va đập cửa
Từ: 水磨工夫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水磨工夫:
Nghĩa của 水磨工夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐmógōng·fu] Hán Việt: THUỶ MA CÔNG PHU
hết sức công phu; dày công。比喻细致精密的工夫。
hết sức công phu; dày công。比喻细致精密的工夫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 水磨工夫 Tìm thêm nội dung cho: 水磨工夫
