Từ: nhập kho có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhập kho:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhậpkho

Dịch nhập kho sang tiếng Trung hiện đại:

入库。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập:nhập nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 

Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

nhập kho tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhập kho Tìm thêm nội dung cho: nhập kho