Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水螅 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐxī] thuỷ tức。腔肠动物,身体圆筒形,褐色,口周围有触手,是捕食物的工具,体内有一个空腔。附着在池沼、水沟中的水草或枯叶上。大多雌雄同体,生殖方法有二:通常进行无性生殖(由身体长出芽体);夏初和 秋末进行有性生殖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 螅
| tức | 螅: |

Tìm hình ảnh cho: 水螅 Tìm thêm nội dung cho: 水螅
