Từ: 水险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水险:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 险

Nghĩa của 水险 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxiǎn] bảo hiểm đường thuỷ。水上运输事故的保险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm险:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
水险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水险 Tìm thêm nội dung cho: 水险