Từ: 污染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 污染:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 污 • 染

Nghĩa của 污染 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūrǎn] 1. ô nhiễm; nhiễm bẩn; làm bẩn。使沾染上有害物质。
污染水源
làm ô nhiễm nguồn nước; nhiễm bẩn nguồn nước
2. sự ô nhiễm。空气、土壤、水源等混入对生物有害或破坏环境卫生的物质的现象。
环境污染
sự ô nhiễm môi trường
空气污染
sự ô nhiễm không khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

ô污:ô trọc, ô uế
ố污:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm染:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm染: 
nhuốm染:nhuốm bệnh
nhuộm染:nhuộm áo
nhẹm染:giữ nhẹm
ruộm染:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn染:vẩn đục
污染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 污染 Tìm thêm nội dung cho: 污染