Từ: 汽车制造工业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽车制造工业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汽 • 车 • 制 • 造 • 工 • 业

Nghĩa của 汽车制造工业 trong tiếng Trung hiện đại:

Qìchē zhìzào gōngyè công nghiệp chế tạo ôtô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí汽:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
汽车制造工业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽车制造工业 Tìm thêm nội dung cho: 汽车制造工业