Cao su chống va đập cửa

Từ: 疏落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疏落 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūluò] lưa thưa; thưa thớt。稀疏零落。
疏落的晨星。
sao buổi sớm thưa thớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
疏落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏落 Tìm thêm nội dung cho: 疏落