Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏落 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūluò] lưa thưa; thưa thớt。稀疏零落。
疏落的晨星。
sao buổi sớm thưa thớt.
疏落的晨星。
sao buổi sớm thưa thớt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 疏落 Tìm thêm nội dung cho: 疏落
