Cao su chống va đập cửa
Từ: 洞房花烛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞房花烛:
Nghĩa của 洞房花烛 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngfánghuāzhú] động phòng hoa chúc; đêm tân hôn。指新婚之夜在新房里点上彩烛。形容喜气洋溢的景象。后也指新婚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |

Tìm hình ảnh cho: 洞房花烛 Tìm thêm nội dung cho: 洞房花烛
