Từ: 流风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流风 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúfēng] phong tục thời xưa còn lưu lại; phong khí thời xưa còn lưu lại。前代流传下来的风尚;遗风。
流风遗俗。
phong tục thời xưa còn lưu lại.
流风余韵。
dư âm của những phong tục thời xa xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
流风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流风 Tìm thêm nội dung cho: 流风