Chữ 窭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窭, chiết tự chữ CŨ, LŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窭:

窭 cũ, lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窭

窭

Chiết tự chữ 窭

Chiết tự chữ cũ, lũ bao gồm chữ 穴 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窭 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 娄
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 娄 lu, lâu, lũ, lủ
  • cũ, lũ [cũ, lũ]

    U+7AAD, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窶;
    Pinyin: ju4, lou2;
    Việt bính: geoi6 lau4;

    窭 cũ, lũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 窭

    Giản thể của chữ 窶

    Nghĩa của 窭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窶)
    [jù]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: LŨ
    书
    nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。

    Chữ gần giống với 窭:

    䆪, 䆫, 窨, 窪, 窬, 窭, 𥧎,

    Dị thể chữ 窭

    窶,

    Chữ gần giống 窭

    喽, 窫, 坹, 窴, 窳, 窲, 窱, 窰, 窯, 窮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窭 Tự hình chữ 窭 Tự hình chữ 窭 Tự hình chữ 窭

    窭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窭 Tìm thêm nội dung cho: 窭