Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮词 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúcí] nói dóc; nói láo; lời nói không có thật。不切实际的言词;没有根据的话。
满纸浮词
đầy trang giấy toàn những lời nói không có thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
浮词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮词 Tìm thêm nội dung cho: 浮词