Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海量 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiliàng] 1. rộng lượng; độ lượng; lượng hải hà; khoan dung; độ lượng; lượng thứ。敬辞,宽宏的度量。
对不住的地方,望您海量包涵。
chỗ nào không phải, mong ông lượng thứ cho.
2. tửu lượng cao。指很大的酒量。
您是海量,不妨多喝几杯。
ông tửu lượng cao, đừng ngại uống thêm mấy ly nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
海量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海量 Tìm thêm nội dung cho: 海量