Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海關 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海關:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hải quan
Ngày xưa chỉ cửa khẩu đặt ở vùng đất dọc theo bờ biển để kiểm soát ra vào. ◇Lưu Hướng 向:
Toại phụng tang quy, chí hải quan
歸, 關 (Liệt nữ truyện 傳, Châu nhai nhị nghĩa 義) Rồi theo đưa tang về, tới cửa khẩu ở vùng duyên hải.Cơ quan kiểm tra trưng thu quan thuế các hàng hóa xuất nhập biên giới.

Nghĩa của 海关 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiguān] hải quan。对出入国境的一切商品和物品进行监督、检查并照章征收关税的国家机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 關

quan:quan ải
海關 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海關 Tìm thêm nội dung cho: 海關