hải quan
Ngày xưa chỉ cửa khẩu đặt ở vùng đất dọc theo bờ biển để kiểm soát ra vào. ◇Lưu Hướng 劉向:
Toại phụng tang quy, chí hải quan
遂奉喪歸, 至海關 (Liệt nữ truyện 列女傳, Châu nhai nhị nghĩa 珠崖二義) Rồi theo đưa tang về, tới cửa khẩu ở vùng duyên hải.Cơ quan kiểm tra trưng thu quan thuế các hàng hóa xuất nhập biên giới.
Nghĩa của 海关 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 關
| quan | 關: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 海關 Tìm thêm nội dung cho: 海關
