Chữ 崖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崖, chiết tự chữ DAY, NHAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崖:

崖 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崖

Chiết tự chữ day, nhai bao gồm chữ 山 厓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崖 cấu thành từ 2 chữ: 山, 厓
  • san, sơn
  • day, nhai
  • nhai [nhai]

    U+5D16, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2, yai2;
    Việt bính: ngaai4;

    nhai

    Nghĩa Trung Việt của từ 崖

    (Danh) Ven núi.
    ◇Nguyễn Du
    : Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai (Vọng Quan Âm miếu ) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.

    (Danh)
    Bờ, ranh giới, biên tế.
    ◇Trang Tử : Kim nhĩ xuất ư nhai sĩ, quan ư đại hải , (Thu thủy ) Nay ngươi ra khỏi bờ bến, nhìn xem biển cả.

    day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
    nhai, như "nhai (ven núi)" (btcn)

    Nghĩa của 崖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (厓、崕)
    [yá]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHAI, NHA
    1. sườn dốc (núi, đồi)。山石或高地的陡立的侧面。
    山崖
    sườn núi
    悬崖
    vách đá dựng đứng
    摩崖
    chữ viết, tượng Phật khắc trên vách đá
    2. bến bờ; giới hạn。边际。
    崖略
    đại lược; khái lược
    Từ ghép:
    崖略

    Chữ gần giống với 崖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崖

    ,

    Chữ gần giống 崖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崖 Tự hình chữ 崖 Tự hình chữ 崖 Tự hình chữ 崖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崖

    day:day dứt; day mắt, day huyệt
    giay: 
    nhai:nhai (ven núi)
    崖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崖 Tìm thêm nội dung cho: 崖