Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崖, chiết tự chữ DAY, NHAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崖:
崖
Pinyin: ya2, yai2;
Việt bính: ngaai4;
崖 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 崖
(Danh) Ven núi.◇Nguyễn Du 阮攸: Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai 回頭已隔萬重崖 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.
(Danh) Bờ, ranh giới, biên tế.
◇Trang Tử 莊子: Kim nhĩ xuất ư nhai sĩ, quan ư đại hải 今爾出於崖涘, 觀於大海 (Thu thủy 秋水) Nay ngươi ra khỏi bờ bến, nhìn xem biển cả.
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
nhai, như "nhai (ven núi)" (btcn)
Nghĩa của 崖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厓、崕)
[yá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: NHAI, NHA
1. sườn dốc (núi, đồi)。山石或高地的陡立的侧面。
山崖
sườn núi
悬崖
vách đá dựng đứng
摩崖
chữ viết, tượng Phật khắc trên vách đá
2. bến bờ; giới hạn。边际。
崖略
đại lược; khái lược
Từ ghép:
崖略
[yá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: NHAI, NHA
1. sườn dốc (núi, đồi)。山石或高地的陡立的侧面。
山崖
sườn núi
悬崖
vách đá dựng đứng
摩崖
chữ viết, tượng Phật khắc trên vách đá
2. bến bờ; giới hạn。边际。
崖略
đại lược; khái lược
Từ ghép:
崖略
Chữ gần giống với 崖:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崖
厓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崖
| day | 崖: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| giay | 崖: | |
| nhai | 崖: | nhai (ven núi) |

Tìm hình ảnh cho: 崖 Tìm thêm nội dung cho: 崖
