Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遣, chiết tự chữ KHIẾN, KHIỂN, KHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遣:

遣 khiển, khán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遣

Chiết tự chữ khiến, khiển, khán bao gồm chữ 辵 中 一 尸 乛 一 hoặc 辶 辵 中 一 尸 乛 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遣 cấu thành từ 6 chữ: 辵, 中, 一, 尸, 乛, 一
  • sước, xích, xước
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thi, thây
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 遣 cấu thành từ 7 chữ: 辶, 辵, 中, 一, 尸, 乛, 一
  • sước, xích, xước
  • sước, xích, xước
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thi, thây
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khiển, khán [khiển, khán]

    U+9063, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian3, qian4;
    Việt bính: hin2
    1. [消遣] tiêu khiển;

    khiển, khán

    Nghĩa Trung Việt của từ 遣

    (Động) Sai khiến, khiến.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại.

    (Động)
    Giải tán, phóng thích.
    ◎Như: khiển tán giải tán, phân phát đi hết.
    ◇Hậu Hán Thư : (Quyển nhất, Quang Vũ đế kỉ thượng ) Triếp Bình khiển tù đồ, trừ Vương Mãng hà chánh , Triếp Bình phóng thích những người tù tội, hủy bỏ chánh sách hà khắc của Vương Mãng.

    (Động)
    Làm cho, khiến cho.
    ◇Ông Sâm : Tha đà mạc khiển thiều quang lão, Nhân sanh duy hữu độc thư hảo , (Tứ thì độc thư lạc ) Lần lữa chẳng làm cho sắc xuân già, Đời người chỉ có đọc sách là hay thôi.

    (Động)
    Đuổi đi, phóng trục, biếm trích.
    ◇Hàn Dũ : Trung San Lưu Mộng Đắc Vũ Tích diệc tại khiển trung (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Lưu Mộng Đắc, (húy là) Vũ Tích, người đất Trung Sơn, cũng đương bị biếm trích.

    (Động)
    Trừ bỏ, tiêu trừ.
    ◎Như: tiêu khiển cởi bỏ (phiền muộn).
    ◇Thủy hử truyện : Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương , (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.Một âm là khán.

    (Danh)
    Cái xe chở muông sinh trong đám ma.

    khiến, như "sai khiến, xui khiến" (vhn)
    khiển, như "điều binh khiển tướng; tiêu khiển" (btcn)

    Nghĩa của 遣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHIỂN
    1. cử; phái; khiển。派遣;打发。
    遣送。
    cử đi.
    调兵遣将。
    điều binh khiển tướng.
    2. bỏ đi; loại bỏ; xua đuổi。消除;发泄。
    消遣。
    tiêu khiển.
    遣闷。
    giải sầu.
    Từ ghép:
    遣返 ; 遣散 ; 遣送

    Chữ gần giống với 遣:

    , , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Chữ gần giống 遣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遣 Tự hình chữ 遣 Tự hình chữ 遣 Tự hình chữ 遣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

    khiến:sai khiến, xui khiến
    khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
    遣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遣 Tìm thêm nội dung cho: 遣