Từ: 深闺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深闺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 闺

Nghĩa của 深闺 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnguī] khuê phòng; khuê các; khuê phòng。旧时指富贵人家的女子所住的闺房(多在住宅的最里面)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺

khuê闺:khuê các, khuê phòng
深闺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深闺 Tìm thêm nội dung cho: 深闺