Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驗, chiết tự chữ NGHIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驗:
驗
Biến thể giản thể: 验;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6
1. [按驗] án nghiệm 2. [證驗] chứng nghiệm 3. [占驗] chiêm nghiệm 4. [勘驗] khám nghiệm 5. [經驗] kinh nghiệm 6. [體驗] thể nghiệm;
驗 nghiệm
◇Sử Kí 史記: Hà dĩ vi nghiệm 何以為驗 (Ngoại thích thế gia 外戚世家) Lấy gì làm chứng cớ.
(Danh) Hiệu quả, kết quả đúng như dự đoán.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thỉnh tác lưỡng chế chi pháp, tất hữu nghiệm 請作兩制之法, 必有驗 (Tôn Sinh 孫生) Xin làm phép (yểm) cho cả hai (người), tất nhiên có hiệu nghiệm.
(Danh) Triệu chứng, chứng trạng của bệnh.
◇Liệt Tử 列子: Nhị nhân viết: Nguyện tiên văn kì nghiệm 二人曰: 願先聞其驗 (Thang vấn 湯問) Hai người nói: Xin được nghe trước chứng trạng bệnh ấy.
(Động) Khảo sát, xem xét.
◎Như: nghiệm huyết 驗血 thử máu (để khảo xét bệnh), nghiệm thi 驗屍 kiểm tra thi thể.
(Động) Thẩm hạch, chứng thật.
(Động) Tương hợp với dự đoán.
◎Như: ứng nghiệm 應驗.
nghiệm, như "nghiệm thấy" (vhn)
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6
1. [按驗] án nghiệm 2. [證驗] chứng nghiệm 3. [占驗] chiêm nghiệm 4. [勘驗] khám nghiệm 5. [經驗] kinh nghiệm 6. [體驗] thể nghiệm;
驗 nghiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 驗
(Danh) Chứng cớ, bằng chứng.◇Sử Kí 史記: Hà dĩ vi nghiệm 何以為驗 (Ngoại thích thế gia 外戚世家) Lấy gì làm chứng cớ.
(Danh) Hiệu quả, kết quả đúng như dự đoán.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thỉnh tác lưỡng chế chi pháp, tất hữu nghiệm 請作兩制之法, 必有驗 (Tôn Sinh 孫生) Xin làm phép (yểm) cho cả hai (người), tất nhiên có hiệu nghiệm.
(Danh) Triệu chứng, chứng trạng của bệnh.
◇Liệt Tử 列子: Nhị nhân viết: Nguyện tiên văn kì nghiệm 二人曰: 願先聞其驗 (Thang vấn 湯問) Hai người nói: Xin được nghe trước chứng trạng bệnh ấy.
(Động) Khảo sát, xem xét.
◎Như: nghiệm huyết 驗血 thử máu (để khảo xét bệnh), nghiệm thi 驗屍 kiểm tra thi thể.
(Động) Thẩm hạch, chứng thật.
(Động) Tương hợp với dự đoán.
◎Như: ứng nghiệm 應驗.
nghiệm, như "nghiệm thấy" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驗
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 驗 Tìm thêm nội dung cho: 驗
