Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 驗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驗, chiết tự chữ NGHIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驗:

驗 nghiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驗

Chiết tự chữ nghiệm bao gồm chữ 馬 僉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驗 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 僉
  • mã, mở, mứa, mựa
  • thiêm
  • nghiệm [nghiệm]

    U+9A57, tổng 23 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6
    1. [按驗] án nghiệm 2. [證驗] chứng nghiệm 3. [占驗] chiêm nghiệm 4. [勘驗] khám nghiệm 5. [經驗] kinh nghiệm 6. [體驗] thể nghiệm;

    nghiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 驗

    (Danh) Chứng cớ, bằng chứng.
    ◇Sử Kí
    : Hà dĩ vi nghiệm (Ngoại thích thế gia ) Lấy gì làm chứng cớ.

    (Danh)
    Hiệu quả, kết quả đúng như dự đoán.
    ◇Liêu trai chí dị : Thỉnh tác lưỡng chế chi pháp, tất hữu nghiệm , (Tôn Sinh ) Xin làm phép (yểm) cho cả hai (người), tất nhiên có hiệu nghiệm.

    (Danh)
    Triệu chứng, chứng trạng của bệnh.
    ◇Liệt Tử : Nhị nhân viết: Nguyện tiên văn kì nghiệm : (Thang vấn ) Hai người nói: Xin được nghe trước chứng trạng bệnh ấy.

    (Động)
    Khảo sát, xem xét.
    ◎Như: nghiệm huyết thử máu (để khảo xét bệnh), nghiệm thi kiểm tra thi thể.

    (Động)
    Thẩm hạch, chứng thật.

    (Động)
    Tương hợp với dự đoán.
    ◎Như: ứng nghiệm .
    nghiệm, như "nghiệm thấy" (vhn)

    Chữ gần giống với 驗:

    , , , , , , , 𩦢, 𩦲,

    Dị thể chữ 驗

    , ,

    Chữ gần giống 驗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驗 Tự hình chữ 驗 Tự hình chữ 驗 Tự hình chữ 驗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驗

    nghiệm:nghiệm thấy
    驗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驗 Tìm thêm nội dung cho: 驗