Cao su chống va đập cửa

Từ: 滋蔓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滋蔓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滋蔓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīmàn] lan rộng; mọc lan ra。生长蔓延。
湖中水藻滋蔓。
rong thuỷ tảo mọc lan khắp hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋

:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓

man:lan man
màn:cây màn màn
mơn:mơn trớn; mơn mởn
mạn:chè mạn
mớn:mớn nước
mởn:mơn mởn
滋蔓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滋蔓 Tìm thêm nội dung cho: 滋蔓