Từ: 满城风雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满城风雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 满 • 城 • 风 • 雨

Nghĩa của 满城风雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnchéngfēngyǔ] Hán Việt: MÃN THÀNH PHONG VŨ
dư luận xôn xao; dư luận sôi nổi (thường chỉ việc xấu)。形容事情传遍各处, 到处都在议论着(多指坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn满:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành城:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

vũ雨:phong vũ biểu
满城风雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满城风雨 Tìm thêm nội dung cho: 满城风雨