Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 火居道士 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火居道士:
Nghĩa của 火居道士 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒjūdào·shi] tu tại gia; đạo sĩ tu tại gia (có thể lấy vợ)。不出家,可娶妻的道士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 火居道士 Tìm thêm nội dung cho: 火居道士
